亘古

gèn gǔcắng cổ

Hán Việt: cắng cổ · Pinyin: gèn gǔ

Tổng quan

Hán Việt: CANG, HẮNG CỔ mãi mãi; vĩnh viễn; từ xưa đến nay; từ cổ (chí kim); từ trước (đến giờ). 亙古以來 từ xưa đến nay 亙古至今(從古到今) từ cổ chí kim 亙古未有 từ xưa đến nay chưa hề có

新华 · Tân Hoa Đại lục

整个古代; 终古:~以来, ~至今(从古到今), ~未有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終古、永遠。南朝宋.鮑照〈河清頌〉:「亙古通今,月鮮晦多。」

Cấu tạo: 亙 (cắng) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuyên suốt thời gian
  • Cihui từ thời cổ đại (đến hiện tại)
  • Tần suất từ cắng cổ/hoàn cổ/tuyên cổ: mãi mãi/vĩnh viễn/từ xưa đến nay/từ cổ/từ trước/từ cổ; vĩnh viễn; từ xưa đến nay; từ cổ; từ trước; từ cổ
  • Biên soạn from time immemorial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終古、永遠。南朝宋.鮑照〈河清頌〉:「亙古通今,月鮮晦多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整个古代; 终古:~以来, ~至今(从古到今), ~未有。

Eng

  • JMdict for ever
  • JMdict from ancient times
  • JMdict from long ago up until the present day
  • Cihui throughout time; from ancient times (up to the present)
  • Tần suất từ adv. from time immemorial

ja

  • JMdict 亘古(こうこ)
  • JMdict 亙古(こうこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亘古未有 · 亘古通今 · 亘古不变 · 古丈 · 古丽 · 古义 · 古书 · 古事