仙乐
tiên nhạc
Hán Việt: tiên nhạc · Pinyin: xiān yuè
Tổng quan
âm nhạc thiên đường
1.仙界的音乐。 2.皇家及宫中所奏的音乐。 3.道教作法诵经时所奏的音乐。
仙界的音樂。比喻境界高而優美的音樂。唐.白居易〈長恨歌〉:「驪宮高處入青雲,仙樂風飄處處聞。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thứ âm nhạc của tiên — Nhạc cực hay.; âm nhạc thiên đường; hứ âm nhạc của tiên — Nhạc cực hay
- Biên soạn 仙樂 iānyuè n. music from heaven
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仙界的音樂。比喻境界高而優美的音樂。唐.白居易〈長恨歌〉:「驪宮高處入青雲,仙樂風飄處處聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仙界的音乐。 2.皇家及宫中所奏的音乐。 3.道教作法诵经时所奏的音乐。
Eng
- Cihui heavenly music
- Tần suất từ 仙樂 iānyuè n. music from heaven
other
- Nguồn khác Thứ âm nhạc của tiên
- Nguồn khác Nhạc cực hay