你们

nǐ mennhĩ môn

Hán Việt: nhĩ môn · Pinyin: nǐ men

Tổng quan

các ông; các bà; các anh; các chị. các anh nghỉ một lát, để chúng tôi làm tiếp. 你們弟兄中間誰是老大? trong anh em các anh, ai là anh cả?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.代词。称不止一个人的对方或包括对方在内的若干人。 2.用于表示领属关系。犹言你们的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

第二人稱的多數代名詞。《儒林外史》第二一回:「孫媳婦是好的。只願你們夫妻百年偕老,多子多孫!」《文明小史》第三七回:「你們正在青年,須要曉得安身立命的道理。」

Cấu tạo: 你 (nhĩ) + 們 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các bạn (số nhiều)
  • Biên soạn pr. you (plural)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第二人稱的多數代名詞。《儒林外史》第二一回:「孫媳婦是好的。只願你們夫妻百年偕老,多子多孫!」《文明小史》第三七回:「你們正在青年,須要曉得安身立命的道理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.代词。称不止一个人的对方或包括对方在内的若干人。 2.用于表示领属关系。犹言你们的。
  • Kaggle Zh-Vi ye

Eng

  • Cihui you (plural)

Đức

  • Handedict euch, euer, ihr

Từ liên quan

Gần nghĩa

你们的 · 你们自己 · 你󰝶 · 你好 · 你妈 · 你我 · 你来 · 你猜