件目

jiàn mùkiện mục

Hán Việt: kiện mục · Pinyin: jiàn mù

Tổng quan

KIỆN MỤC Khoản hạng các sự việc và tên gọi của nó. Bài tựa của Trí Chiêu trong NTNM ghi: 予游方時、所至精誠咨扣尊宿五宗綱要、其間件目、往往亦有所未知者。 Lúc tôi còn du phương, đến nơi nào cũng đều tinh thành thưa hỏi các bậc Tôn tú

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文件细目。

Cấu tạo: 件 (kiện) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KIỆN MỤC Khoản hạng các sự việc và tên gọi của nó. Bài tựa của Trí Chiêu trong NTNM ghi: 予游方時、所至精誠咨扣尊宿五宗綱要、其間件目、往往亦有所未知者。 Lúc tôi còn du phương, đến nơi nào cũng đều tinh thành thưa hỏi các bậc Tôn túc về cương yếu của 5 tông, khoản hạng các sự việc và tên gọi của nó. Luôn luôn có những điều mà mình chưa biết đến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文件细目。

other

  • Nguồn khác Luôn luôn có những điều mà mình chưa biết đến

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 目𥆧 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目击 · 目前