会亲

huì qīnhội thân

Hán Việt: hội thân · Pinyin: huì qīn

Tổng quan

thông gia gặp nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时结婚后男女两家互邀亲属相见之礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結婚後男女雙方共邀親屬相見之禮。《西遊記》第二三回:「一壁廂又吩咐庖丁排筵,明晨會親。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông gia
  • VietPhrases thông gia gặp nhau
  • Tần suất từ thông gia gặp nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时结婚后男女两家互邀亲属相见之礼。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传