伤人

shāng rénthương nhân

Hán Việt: thương nhân · Pinyin: shāng rén

Tổng quan

làm bị thương người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.傷害人。《三國演義》第一三回:「呂布乃虎狼之徒,不可收留,收則傷人矣!」 2.開罪人。如:「他竟出口傷人。」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm bị thương
  • Google Alex v6 làm tổn thương
  • VietPhrases đả thương người
  • Tần suất từ thương nhân: đả thương người; đả thương người
  • Biên soạn 傷人 shāngrén v.o. 1. wound 2. hurt sb.'s feelings 3. injure the health; be harmful to health

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傷害人。《三國演義》第一三回:「呂布乃虎狼之徒,不可收留,收則傷人矣!」 2.開罪人。如:「他竟出口傷人。」

Eng

  • Cihui to injure sb
  • Tần suất từ 傷人 shāngrén v.o. 1. wound 2. hurt sb.'s feelings 3. injure the health; be harmful to health

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人