伦常
luân thường
Hán Việt: luân thường · Pinyin: lún cháng
Tổng quan
luân thường
封建宗法社会的伦理道德。即父子有亲,君臣有义,夫妇有别,长幼有序,朋友有信。这五伦为不可改变的常道,故称伦常”。
人與人相處的常道。《紅樓夢.第一回》:「凡倫常所關之處,皆是稱功頌德眷眷無窮,實非別書之可比。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ luân thường
- Biên soạn normal human relationships as defined by Confucianism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人與人相處的常道。《紅樓夢.第一回》:「凡倫常所關之處,皆是稱功頌德眷眷無窮,實非別書之可比。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建宗法社会的伦理道德。即父子有亲,君臣有义,夫妇有别,长幼有序,朋友有信。这五伦为不可改变的常道,故称伦常”。
Eng
- Cihui proper human relationships
- Tần suất từ n. normal human relationships as defined by Confucianism
Đức
- Handedict die fünf menschlichen Beziehungen (nach den Moralbegriffen im feudalen China)
other
- Nguồn khác Cái lẽ lúc nào cũng phải theo để cư xử ở đời
- Nguồn khác »Luân thường quyết gánh lấy mình, treo gương trinh bạch rành rành cho coi«