cāng sanh

Hán Việt: sanh · Pinyin: cāng

Tổng quan

kẻ hèn mộc mạc thô lỗ thô kệch

伧俗 · 寒伧 · 伧夫 · 伧父 · 伧荒 · 伧夫俗子 · 狂伧 · 老伧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việtsanh
Quảng Đôngcong1
Chú âmㄔㄣ
Hán ngữ Trung cổchang
Phản thiết千岡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [傖].
  • Thiều Chửu Thằng cha, tiếng gọi khinh bỉ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伧 (cang) (形声。从人,仓声。本义粗俗) 同本义 原来这子房也是个伧头。--元·尚仲贤《气英布》 又如伧荒(人物鄙陋、未受教育,地域荒远、交通不便);伧头(粗俗、鄙陋之人);伧夫(粗野、鄙贱、缺乏教养的人。也作伧父”);伧重(粗重而鄙野) 伧(cheng) --寒伧”,即寒碜” 丑陋;难看 丢脸,不体面 讥笑,揭人短 伧(傖)chen ⒈ ①丑陋,难看。 ②丢脸。 伧cāng 1.粗俗;鄙陋。 2.引申指卑劣,下贱。 3.魏晋以来,江东对楚人的蔑称。 4.晋南北朝时,南人对北人或南渡北人的蔑称。 5.泛指粗鄙之人。 6.怯懦。参见" 伧头"。 7…

Eng

  • CC-CEDICT low fellow|rustic|rude|rough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】助庚切【集韻】【韻會】鋤庚切【正韻】士庚切,𠀤音䚘。鄙賤之稱也。【晉陽秋】吳人謂中州人謂傖,陸機呼左思爲傖,父宋孝武比擬羣臣,目王玄謨爲老傖。【韓愈詩】無端逐饑傖。 又【集韻】千岡切,音倉。傖囊,亂貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伧 · 伧 · 傖 · 伧 · 傖