zhù trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù

Tổng quan

trữ trữ (đứng đợi)

伫候 · 伫列 · 伫立 · 踌伫 · 伫兴 · 伫听 · 伫思 · 伫想

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdriox
Phản thiết直呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 佇
  • Thiều Chửu Đứng lâu. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt} [二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伫 (会意。从人,从宁。宁,堆积物。人在堆积物旁。本义久立) 同本义 悔相道之不察兮,延伫乎吾将反。--《楚辞·离骚》 伫盘桓而且俟。--班固《幽通赋》 玉阶空伫立,宿鸟归飞急。--唐·李白《菩萨蛮》 又如伫见(久立视看);伫眙(久立注视);伫轴(久立盼望而辗转思念);伫盼(久立远望);伫望(久立而远望) 企盼;等待 梦寐伫归舟,释我吝与劳。--南朝宋·谢灵运《酬从弟惠连》 又如虚伫(虚心等待);伫迟(企望;等待);伫望(等候,盼望) 停止,停留 临津 伫zhù 1.久立。 2.企盼;期待。 3.停止;停留。 4.积聚。

Eng

  • CC-CEDICT to stand for a long time|to wait|to look forward to|to accumulate
  • CC-CEDICT to stand for a long time (variant of 佇|伫[zhu4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直呂切【集韻】【韻會】丈呂切,𠀤音宁。【爾雅·釋詁】佇,久也。【說文】佇,久立也。【詩·邶風】瞻望弗及,佇立以泣。【屈原·離騷】結幽蘭以延佇。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 竚 · 㑏 · 𡀐 · 𥩽 · 竚 · 伫 · 佇 · 竚 · 伫 · 佇