伺候

cì houtí hậu

Hán Việt: tí hậu · Pinyin: cì hou

Tổng quan

hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①探察; 守候隐伏伺候,待机而起。②服侍敌人要是查问,你就说是伺候月子的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偵候。《後漢書.卷七八.宦者列傳.侯覽》:「覽伺候遮截,章竟不上。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「我目前聽得你與丈夫官司,日逐在這裡伺候。今日聽得道休離了,你要投水做甚?」

Cấu tạo: 伺 (tí) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hầu hạ
  • VietPhrases phục dịch; phục vụ; chăm sóc
  • Tần suất từ đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông), người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn), hầu, hầu hạ sự chờ đợi; thời gian chờ đợi, sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục, (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô,en, chờ, đợi, hầu bàn, chờ, đợi, hoãn lại, lùi lại, (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu, hầu hạ, phục dịch, đến thăm (người trên mình), (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ), (thông tục) thức đợi ai; tý hậu/tứ hậu: hầu hạ/phục dịch/phục vụ/chăm sóc; phục vụ; hầu hạ; hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc; phục dịch; phục vụ; chăm sóc
  • Biên soạn v. wait upon; serve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侍候、服侍。《儒林外史》第二回:「船家叫他伺候著,明日早走。」《文明小史》第五一回:「這裡上等艙每房都有一個伺候的僕歐,茶水飲食都是他來關照。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵候。《後漢書.卷七八.宦者列傳.侯覽》:「覽伺候遮截,章竟不上。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「我目前聽得你與丈夫官司,日逐在這裡伺候。今日聽得道休離了,你要投水做甚?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①探察; 守候隐伏伺候,待机而起。②服侍敌人要是查问,你就说是伺候月子的。
  • Kaggle Zh-Vi dance attendance on sb

Eng

  • JMdict waiting upon (someone)
  • Cihui to serve; to wait upon
  • Tần suất từ v. wait upon; serve , ∼ bìngrén yào ¹jīngxīn. One must be meticulous when taking care of patients

Đức

  • Handedict dienen

ja

  • JMdict 伺候(しこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侍奉 · 奉侍 · 服侍