住世

zhù shìtrụ thế

Hán Việt: trụ thế · Pinyin: zhù shì

Tổng quan

TRỤ THẾ Phật giáo ngữ. Phật hoặc các bậc cao tăng ở thế gian giáo hóa chúng sinh. Tiết Đan Hà Hòa thượng trong TĐT q.4 ghi: 江西馬祖今現住世說法、悟道者不可胜記。 Giang Tây Mã Tổ hiện đang trụ thế thuyết pháp, người ngộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓身居现实世界。与"出世"相对。

Cấu tạo: 住 (trụ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TRỤ THẾ Phật giáo ngữ. Phật hoặc các bậc cao tăng ở thế gian giáo hóa chúng sinh. Tiết Đan Hà Hòa thượng trong TĐT q.4 ghi: 江西馬祖今現住世說法、悟道者不可胜記。 Giang Tây Mã Tổ hiện đang trụ thế thuyết pháp, người ngộ đạo nhiều đến mức chẳng thể ghi chép hết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身居现实世界。与"出世"相对。

other

  • Nguồn khác Phật hoặc các bậc cao tăng ở thế gian giáo hóa chúng sinh
  • Nguồn khác Tiết Đan Hà Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 江西馬祖今現住世說法、悟道者不可胜記。 Giang Tây Mã Tổ hiện đang trụ thế thuyết pháp, người ngộ đạo nhiều đến mức chẳng thể ghi chép hết

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人