奢侈
xa xỉ
Hán Việt: xa xỉ · Pinyin: shē chǐ
Tổng quan
xa xỉ. xa xỉ phẩm
挥霍浪费,追求过度的享受奢侈品, 生活奢侈, 骄泰奢侈。
揮霍浪費,不知節儉。《墨子.辭過》:「是以其民淫僻而難治,其君奢侈而難諫。」《紅樓夢》第四回:「從五、六歲時就是性情奢侈,言語傲慢。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiêu dùng hoang phí.; iêu dùng hoang phí.; sang trọng , xa hoa; sự đắt tiền, sự quý giá, sự hao tiền tốn của; sự tai hại giá đắt; sự đắt đỏ tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...), tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng; lời nói vô lý sự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa, hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị, điều vui sướng, niềm khoái trá sự xa xỉ, xa hoa, sự tráng lệ, lộng lẫy; xa xỉ. xa xỉ phẩm; xa xỉ: xa xỉ/xa phí; xa phí
- Biên soạn 奢侈 hēchǐ* s.v. luxurious; extravagant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮霍浪費,不知節儉。《墨子.辭過》:「是以其民淫僻而難治,其君奢侈而難諫。」《紅樓夢》第四回:「從五、六歲時就是性情奢侈,言語傲慢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挥霍浪费,追求过度的享受奢侈品, 生活奢侈, 骄泰奢侈。
- Kaggle Zh-Vi costliness
Eng
- JMdict luxury
- JMdict extravagance
- Cihui luxurious; extravagant; wasteful
- Tần suất từ 奢侈 hēchǐ* s.v. luxurious; extravagant , Tāmen shēnghuó ∼. They live luxuriently
Đức
- Handedict luxuriös
ja
- JMdict 奢侈(しゃし)
other
- Nguồn khác Tiêu dùng hoang phí