侑巵

yòu zhīhựu chi

Hán Việt: hựu chi · Pinyin: yòu zhī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即攲器。巵,酒器。其器注满则倒,空则侧,不多不少则正。用以劝人戒骄戒满。 2.犹侑觞,劝酒助兴。

Cấu tạo: 侑 (hựu) + 巵 (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即攲器。巵,酒器。其器注满则倒,空则侧,不多不少则正。用以劝人戒骄戒满。 2.犹侑觞,劝酒助兴。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侑食 · 侑享 · 侑卮 · 侑坐 · 侑宴 · 侑宾 · 侑尊 · 侑币