儉省
kiệm tỉnh
Hán Việt: kiệm tỉnh · Pinyin: jiǎn shěng
Tổng quan
tiết kiệm | kinh tế | dè sẻn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm | kinh tế | dè sẻn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節省。《紅樓夢》第四六回:「以賈赦浪費為名,須得我就中儉省,方可償補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱惜物力;不浪费财物精打细算,过日子~。
Eng
- CC-CEDICT thrifty; economical; sparing
- Cihui thrifty; economical; sparing