俭约

jiǎn yuēkiệm ước

Hán Việt: kiệm ước · Pinyin: jiǎn yuē

Tổng quan

書 tiết kiệm; tằn tiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

俭省。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節省。《淮南子.主術》:「君子之道,處靜以脩身,儉約以率下。」《五代史平話.周史.卷上》:「周天子平生好儉約,遺令用紙衣瓦棺,嗣天子不敢違也。」

Cấu tạo: 儉 (kiệm) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tằn tiện
  • Biên soạn 儉約 jiǎnyuē s.v. thrifty and temperate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節省。《淮南子.主術》:「君子之道,處靜以脩身,儉約以率下。」《五代史平話.周史.卷上》:「周天子平生好儉約,遺令用紙衣瓦棺,嗣天子不敢違也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俭省。

Eng

  • Cihui frugal; economical; thrifty
  • Tần suất từ 儉約 jiǎnyuē s.v. thrifty and temperate

other

  • Nguồn khác Dè xẻn, bớt lại việc chi tiêu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

节俭 · 节省

Từ trái nghĩa

奢侈 · 奢华 · 浪费