俳句

pái jùbài cú

Hán Việt: bài cú · Pinyin: pái jù

Tổng quan

thơ bài cú (một loại thơ của Nhật Bản, mỗi bài gồm có mười bảy chữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

日本的一种短诗,以十七个音为一首,首句五个音,中句七个音,末句五个音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

日本短詩,以五、七、五共三句十七音組成。原為俳諧之連歌的初句,稱為「發句」。芭蕉以後成為獨立的表現形態,至明治時代正岡子規改稱為「俳句」。句中常出現季節性的用語,如:「古池や蛙とびこむ水の音」(松尾芭蕉作)。

Cấu tạo: 俳 (bài) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài cú
  • Tần suất từ haiku; bài cú; thơ bài cú (một loại thơ của Nhật Bản, mỗi bài gồm có mười bảy chữ); thơ bài cú
  • Biên soạn 俳句 páijù n. <Jp.> haiku M:²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日本短詩,以五、七、五共三句十七音組成。原為俳諧之連歌的初句,稱為「發句」。芭蕉以後成為獨立的表現形態,至明治時代正岡子規改稱為「俳句」。句中常出現季節性的用語,如:「古池や蛙とびこむ水の音」(松尾芭蕉作)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本的一种短诗,以十七个音为一首,首句五个音,中句七个音,末句五个音。

Eng

  • JMdict haiku
  • JMdict 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae
  • Cihui haiku
  • Tần suất từ 俳句 páijù n. <Jp.> haiku M:²shǒu

Đức

  • Handedict Haiku

ja

  • JMdict 俳句(はいく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俳优 · 俳佪 · 俳優 · 俳諧 · 俳谐 · 句偈 · 句句 · 句号