倅
thối
Hán Việt: thối · Pinyin: cuì
Tổng quan
phụ trợ phó thứ phó-
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | thối |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Nhật Bản | SEGARE |
| Hàn Quốc | 쉬 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuaih |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤu[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤu[t]-s |
| Phản thiết | 藏沒切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chức phó, chức phó giúp việc quan chính gọi là {thừa thối} [承倅]. Một âm là {tốt}. Phép nhà Chu trăm người lính gọi là {tốt}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 副的。《周禮.夏官.戎僕》:「戎僕掌馭戎車,掌王倅車之政。」《漢書.卷六九.趙充國傳》:「發郡騎及屬國胡騎伉健各千,倅馬什二,就草,為田者遊兵。」 [名] 副官。如:「郡倅」、「縣倅」。
Eng
- CC-CEDICT auxiliary|spare|deputy|second|sub-
ja
- JMdict son|punk|brat|penis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤取內切,音淬。【說文】副也。又副車曰倅。【周禮·夏官】戎僕掌王倅車之政。【又】諸子國子存遊倅,使之修德學道。【註】遊倅,倅未仕者。又【前漢·趙充國傳】倅馬什之。又今郡倅稱半刺,猶半刺史之職也。 又【集韻】【正韻】𠀤藏沒切,音卒。百人爲倅。周禮作卒。 考證:〔【周禮·夏官】戎僕掌王倅車之政。【又】國子存遊倅,使之修德樂道。【註】遊倅,子之仕者。〕 謹照原文國子上增諸子二字。樂道改學道。子之仕者改倅未仕者。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 伜 · 伜 · 伜