猪倌
trư quan
Hán Việt: trư quan · Pinyin: zhū guān
Tổng quan
Hán Việt: * QUÁN người chăn nuôi heo; người chăn nuôi lợn; người nuôi heo
1.专职养猪的人。
養豬的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người chăn lợn
- Tần suất từ người chăn nuôi lợn; người nuôi heo
- Biên soạn 豬倌 hūguān n. swineherd
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 養豬的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.专职养猪的人。
Eng
- Cihui swineherd
- Tần suất từ 豬倌 hūguān n. swineherd