kōng không

Hán Việt: không · Pinyin: kōng

Tổng quan

ngu dốt không có suy nghĩ khẩn cấp bị thúc ép

倥侗 · 倥偬 · 戎事倥偬 · 倥急 · 倥恠 · 倥蒙 · 戎馬倥傯 · 戎马倥偬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkōng
Hán Việtkhông
Quảng Đônghung1
Mân Namkhong1
Nhật BảnNUKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkhung
Phản thiết康董切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Không đồng} [倥侗] vội vàng sấp ngửa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「倥侗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倥 (形声。从人,空声。本义倥侗蒙昧,无知)同本义 天降生民,倥侗颛蒙。--《法言·序》 倥〈动〉 绷着 倥kǒng ①事多,繁忙戎马~偬。 ②穷困愁~偬。 倥kōng 1.见"倥侗"。 2.低垂。

Eng

  • CC-CEDICT ignorant|blank-minded
  • CC-CEDICT urgent|pressed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】苦紅切【集韻】【韻會】枯公切,𠀤音空。倥侗,無知也。與悾同。 又【正韻】康董切,音孔。倥傯,事迫促也。 又【集韻】【韻會】𠀤苦貢切,音控。倥傯,困貌。【楚辭·九歎】愁倥傯於山陸。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư