倥偬
không tổng
Hán Việt: không tổng · Pinyin: kǒng zǒng
Tổng quan
書; việc cấp bách; việc khẩn cấp.; khốn cùng; nghèo khổ; bần cùng
①事务繁忙迫促戎马倥偬, 军务倥偬。②困苦窘迫倥偬拮据, 将隆大位,必先倥偬之也。
1.事情紛繁迫促的樣子。《後漢書.卷二五.卓茂傳.論曰》:「嬰城者相望,斯固倥傯不暇給之日。」《文選.孔稚珪.北山移文》:「敲扑諠囂犯其慮,牒訴倥傯裝其懷。」 2.窮困窘迫。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「將隆大位,必先倥傯之也。」《楚辭.劉向.九歎.思古》:「悲余生之無歡兮,愁倥傯於山陸。」也作「悾憁」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp bách
- Cihui khẩn trương
- Cihui túng quẫn
- Tần suất từ việc khẩn cấp; khốn cùng; nghèo khổ; bần cùng
- Biên soạn v.p. <wr.> 1. pressing; urgent 2. poverty-stricken; destitute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情紛繁迫促的樣子。《後漢書.卷二五.卓茂傳.論曰》:「嬰城者相望,斯固倥傯不暇給之日。」《文選.孔稚珪.北山移文》:「敲扑諠囂犯其慮,牒訴倥傯裝其懷。」 2.窮困窘迫。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「將隆大位,必先倥傯之也。」《楚辭.劉向.九歎.思古》:「悲余生之無歡兮,愁倥傯於山陸。」也作「悾憁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①事务繁忙迫促戎马倥偬, 军务倥偬。②困苦窘迫倥偬拮据, 将隆大位,必先倥偬之也。
Eng
- JMdict hurrying
- Cihui pressing; urgent; poverty-stricken; destitute
- Tần suất từ v.p. <wr.> 1. pressing; urgent 2. poverty-stricken; destitute
ja
- JMdict 倥偬(こうそう)