倩
thiếnNôm thiến
Hán Việt: thiến · Pinyin: qiàn · Nôm: thiến
Tổng quan
Xinh đẹp, bên khoé miệng đẹp có duyên. Thi Kinh [詩經] : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề [巧笑倩兮, 美目盼兮] (Vệ phong [衛風]) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiến |
| Âm Nôm | thiến |
| Quảng Đông | ceng2 |
| Mân Nam | tshiànn |
| Nhật Bản | UTSUKUSHII |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chenh |
| Baxter-Sagart | tshins |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshins |
| Phản thiết | 七正切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xinh đẹp, bên khoé miệng đẹp có duyên. Thi Kinh [詩經] : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề [巧笑倩兮, 美目盼兮] (Vệ phong [衛風]) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh. Rể. Như muội thiến [妹倩] em rể, điệt thiến [姪倩] cháu rể. Một âm là sai. Mượn thay. Như sai đại [倩代] nhờ người đó thay hộ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sảnh sảnh (bảnh trai, đẹp gái) [Eng: handsome, beautiful, lovely]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thiến thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà [Eng: (beautiful; to ask for help); to castrate hen]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù thấy ngậm miệng thiến răng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時男子的美稱。《漢書.卷八九.循吏傳.朱邑傳》:「昔陳平雖賢,須魏倩而後進。」唐.顏師古.注:「倩,士之美稱,故云魏倩也。」 2.女婿。如:「賢倩」、「妹倩」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「黃氏諸倩見建家京下方石,即弄之。」 [形] 美好。如:「巧笑倩兮」、「倩女」。《紅樓夢》第三七回:「芳心一點嬌無力,倩影三更月有痕。」 [動] 請人代為做事。唐.杜甫〈九日藍田崔氏莊〉詩:「羞將短髮還吹帽,笑倩旁人為正冠。」宋.黃庭堅〈即席〉詩:「不當愛一醉,倒倩路人扶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倩〈名〉qian (形声。从人,青声。本义古代男子的美称) 同本义 倩,人字也。从人,青声『有东方曼倩,萧长倩。--《说文》 倩,士之美称。--《汉书·朱邑传》注 昔陈平虽贤,须魏倩而后进。--《汉书·朱邑传》 倩 〈形〉 含笑的样子 巧笑倩兮。--《诗·卫风·硕人》 又如倩笑(女子美好的笑声或笑容); 倩倩(笑容); 倩语(女子娇好的语声) 泛指姿容美好 披颜争倩倩,逸足竞髒髒。--杜甫《风疾舟中伏枕书怀诗》 如倩女之靧面。--明·袁宏道《满井游记》 又如倩倩(美好的样子); 倩巧( 倩qiàn ⒈美好~妆。~影。 ⒉请托,央求~人代做。 ⒊〈古〉男子的美称。 倩qìng 1.女婿。《史记.扁鹊仓公列传》"黄氏诸倩见建(宋建)家京下方石,即弄之。"裴髎集解"徐广曰'倩者,女壻也。'髎案《方言》曰'东齐之闲,婿谓之倩。'"明 杨基《怀万郎中伯玉》诗"倩可承家如有子,俸能供祭胜无官。"又妹婿﹑侄婿亦可称妹倩﹑侄倩。清龚炜《巢林笔谈续编》卷下"妹倩严效羲曾有西湖之游,招予同往。" 2.请; 恳求。 3.倚近,挨近。
Eng
- CC-CEDICT pretty, winsome, to ask for sb's help, son-in-law (old)
- JMdict good-looking
- JMdict attractive
ja
- JMdict 倩(せん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤倉甸切,千去聲。美好也。【說文】男子之美稱,若草木之蔥蒨也。蕭望之字長倩,東方朔字曼倩,皆美也。 又【詩·衞風】巧笑倩兮。【傳】好口輔也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七正切,淸去聲。【揚子·方言】東齊之閒,壻謂之倩。 又凡假代及暫雇使令亦曰倩。【𨻰琳·爲曹洪與魏文帝書】怪乃輕其家丘,謂爲倩人。
Thuyết Văn
人美字也。 从人。靑聲。 東齊壻謂之倩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵㑹本訂。朱邑傳。陳平雖賢。須魏倩而後進。師古曰。倩、士之美稱也。葢本說文。而改人爲士。改字爲稱。其實可無改也。倩猶甫也。穀梁傳曰。父〔同甫〕猶傅也。男子之美稱也。男子之字有稱甫者。儀甫、嘉甫是。有偁倩者。蕭長倩、東方曼倩、韋昭云倩魏無知字也皆是。倩、好也。毛傳說倩曰。好口輔。以詩言巧笑。故知爲口輔好也。 倉見切。古音在十一部。 方言曰。靑齊之閒壻謂之倩。按此葢亦以美偁加之耳。郭云。言可借倩也。借倩讀七政七見二切。葢方俗語謂請人爲之。
【倩】(thiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: 倉見切 → thương + kiến Nghĩa: nhân (người)mỹ (đẹp)字 vậy。 từ nhân (người)。靑 thanh。đông齊壻 gọi là 倩。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư