偾
phẫn
Hán Việt: phẫn
Tổng quan
xúi giục phá hoại hủy diệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèn |
|---|---|
| Hán Việt | phẫn |
| Quảng Đông | fan5 |
| Chú âm | ㄈㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyonh |
| Phản thiết | 逋昆切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [僨].
- Thiều Chửu Đổ ngã, hỏng. Như {phẫn sự} [僨事] hỏng việc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偾 (形声。从人,贲声。本义僵仆) 同本义 偾,僵也。--《说文》 牛虽瘠,偾于豚上,其畏不死。--《左传·昭公十三年》。注偾,仆也。” 一死一生,一偾一起。--《庄子·天运》 又如偾仆(倒仆);偾踣(僵仆);偾蹶(颠仆) 覆,翻倒在地 郑伯之车偾于济。--《左传·隐公三年》 又如偾辕(覆车,喻失败);偾辙(覆辙,喻失败) 覆败 偾军之将,蒙朝廷待以不死。--《醒世姻缘传》 又如偾师(偾军。使军队覆败);偾败(覆没);偾将(败军之将) 使灭亡 毁坏;败坏 偾 fèn ⒈败坏,毁坏~事。~军之将。 ⒉扑倒,跌倒一~一起。
Eng
- CC-CEDICT to instigate|to ruin|to destroy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方問切,音奮。【爾雅·釋言】僵也。【疏】仰偃也。【左傳·隱三年】鄭伯之車僨于濟。又【昭十三年】叔向曰:牛雖瘠,僨于豚上,其畏不死。 又覆敗也。【大學】一言僨事。一作賁。【禮·射義】賁軍之將不入。 又【左傳·僖十五年】隂血周作,張脈僨興。【註】僨,動也。 又【集韻】逋昆切,音奔。僨,驕不可禁之勢。 考證:〔【爾雅·釋詁】僵也。〕 謹照原書釋詁改釋言。
Thuyết Văn
僵也。 从人。賁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之爲凡倒敗之偁。大學曰。一人僨事。注云。僨猶覆敗也。射義假賁爲僨。左傳。象有齒以焚其身。假焚爲僨。 匹問切。十三部。
【僨】(phẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 匹問切 → thất + vấn Nghĩa: 僵 vậy。 từ nhân (người)。賁 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偾 · 偾 · 僨 · 偾 · 僨