偾事
phẫn sự
Hán Việt: phẫn sự
Tổng quan
làm hư việc
敗事。《禮記.大學》:「一家仁,一國興仁; 一家讓,一國興讓; 一人貪戾,一國作亂,其機如此。此謂一言僨事,一人定國。」漢.鄭玄.注:「僨,猶覆敗也。」清.徐珂《清稗類鈔.武略類.王壯武善以少擊眾》:「王時在軍中負氣,好大言,文正懼其浮夸僨事,不欲多予兵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hỏng việc: làm hư việc
- Tần suất từ làm hư việc
- Biên soạn 僨事 fènshì v.o. <wr.> spoil an affair
Eng
- Cihui 僨事 fènshì v.o. <wr.> spoil an affair
- Tần suất từ 僨事 fènshì v.o. <wr.> spoil an affair