傅说

fù shuōphó thuyết

Hán Việt: phó thuyết · Pinyin: fù shuō

Tổng quan

Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。生卒年不詳。為殷高宗的賢相。初隱居於傅巖,高宗夢到他,往訪而知其賢,於是舉他為相,國家大治。

Cấu tạo: 傅 (phó) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phó Thuyết
  • Tần suất từ Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。生卒年不詳。為殷高宗的賢相。初隱居於傅巖,高宗夢到他,往訪而知其賢,於是舉他為相,國家大治。

Eng

  • Cihui Fu Shuo (c. 14th century BC), legendary sage and principal minister of Shang ruler Wu Ding
  • Tần suất từ Fu Shuo (c. 14th century BC), legendary sage and principal minister of Shang ruler Wu Ding

Từ liên quan

Gần nghĩa

傅会 · 傅柯 · 傅母 · 傅粉 · 說和 · 說客 · 說得 · 說戒