傷亡
thương vong
Hán Việt: thương vong · Pinyin: shāng wáng
Tổng quan
thương vong. thương vong nặng nề. 傷亡甚眾. thương vong rất nhiều. 敵人遇到我軍進攻,傷亡很大. Địch bị ta tấn công, thương vong rất nặng
1.阵亡。 2.受伤和死亡。 3.指受伤和死亡的人数。
1.受傷和死亡。如:「在這場戰役中,敵軍傷亡慘重。」 2.受傷和死亡的人。如:「在與敵軍正面決戰以前,我軍應養精蓄銳以期減少傷亡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tai hoạ, tai biến; tai nạn, (số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích, người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...) thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung chuông, tiếng chuông rung, rung, đánh, gõ (chuông...), rung, điểm (chuông đồng hồ...), rung chuông báo, rung, điểm (chuông…
- Biên soạn 傷亡 hāngwáng n./v. injury and death; casualties
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.受傷和死亡。如:「在這場戰役中,敵軍傷亡慘重。」 2.受傷和死亡的人。如:「在與敵軍正面決戰以前,我軍應養精蓄銳以期減少傷亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.阵亡。 2.受伤和死亡。 3.指受伤和死亡的人数。
- Kaggle Zh-Vi casualties
Eng
- Cihui casualties; injuries and deaths
- Tần suất từ 傷亡 hāngwáng n./v. injury and death; casualties
Đức
- Handedict Verwundete und Gefallene (S, Mil)
other
- Nguồn khác Chết vì bị thương