傺

chìsếNôm sế

Hán Việt: sế · Pinyin: chì · Nôm: sế

Tổng quan

Sá sế [侘傺] bờ phờ, tả dáng người thất chí

侘傺 · 坎傺 · 干傺 · 欿傺 · 歬傺 · 侘傺不安

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtsế
Âm Nômxuế
Quảng Đôngcaai3
Nhật BảnTOMARU
Hàn QuốcCEY
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổthried
Phản thiết敕厲切
Thanh mẫu徹
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sá sế [侘傺] bờ phờ, tả dáng người thất chí

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sế [Eng: to hinder; to detain]
  • Giản Dị Hán Nôm xuế xuế xoá (bỏ qua) [Eng: to let slip]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 留住、停留。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「欲儃佪以干傺兮,恐重患而離尤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傺 住,逗留 傺,逗也。南楚谓之傺。--《方言》 傺 chì

Eng

  • CC-CEDICT to detain, to hinder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤丑例切,音懘。止也。【屈原·離騷】忳鬰邑余侘傺兮。【註】侘傺,失志貌。傺,住也,楚人謂住曰傺。【揚子·方言】傺,逗也。【註】逗卽今住字。又【楚辭·九辯】然坎傺而沈藏。【註】謂冬時物皆陷止潛藏。 又【玉篇】敕厲切,音蠆。義同。 考證:〔【楚辭·九辯】坎傺而沈藏。〕 謹照原文坎上增然字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư