僇

lùlụcNôm lục

Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lục

Tổng quan

Nhục nhã

僇人 · 僇僇 · 僇力 · 僇尸 · 僇市 · 僇死 · 僇民 · 僇笑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlục
Âm Nômlục
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnHAJI
Hàn QuốcLYUK
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuh
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu來
Vận宥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhục nhã

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lục lục (nhục nhã) [Eng: humiliate; treat with contempt]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 侮辱。如:「僇辱」。《史記.卷八二.田單傳》:「吾懼燕人掘吾城外冢墓,僇先人,可為寒心。」

Eng

  • CC-CEDICT to despise, to insult

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力竹切【正韻】盧谷切,𠀤音六。辱也。【荀子·非相篇】爲天下大僇。 又【集韻】力救切,音雡。【說文】癡行僇僇也。一曰且也。

Thuyết Văn

癡行僇僇也。 从人。翏聲。讀若𩁙。 一曰且也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。大學借爲戮字。荀卿書同。 力救切。三部。 按此卽今所用𦕼字也。𦕼者、耳鳴。僇其正字。𦕼其假借字也。詩。𦕼與之謀。傳曰。𦕼、願也。

【僇】(lục) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: 力救切 → lực + cứu , Đọc như: 𩁙 Nghĩa: 癡行僇僇 vậy。 từ nhân (người)。翏 thanh。 đọc như 𩁙。 Một thuyết khác: 且 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn