僑胞
kiều bào
Hán Việt: kiều bào · Pinyin: qiáo bāo
Tổng quan
kiều bào; kiều dân
侨居国外的同胞。
本國人稱旅居國外的同胞。如:「院長上星期去美國參訪,並與當地僑胞聯繫感情。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoa kiều; kiều bào: kiều bào/kiều dân; kiều dân
- Biên soạn 僑胞 iáobāo n. overseas compatriots M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本國人稱旅居國外的同胞。如:「院長上星期去美國參訪,並與當地僑胞聯繫感情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侨居国外的同胞。
Eng
- Cihui countryman living abroad
- Tần suất từ 僑胞 iáobāo n. overseas compatriots M:²wèi
Đức
- Handedict im Ausland lebende Landsleute
other
- Nguồn khác Người dân nước mình sống ở nước ngoài