僰
Pinyin: bó
Tổng quan
tên một dân tộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Quảng Đông | baak3 |
| Nhật Bản | HOKU |
| Hàn Quốc | PWUK |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bok |
| Phản thiết | 蒲北切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中國古代少數民族之一。參見「僰人」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僰 中国古代西南地区少数民族名 僰bó 1.逼迫。 2.古代西南少数民族名。亦指僰人所居今川南及滇东一带。
Eng
- CC-CEDICT name of an ethnic group
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲北切【集韻】鼻墨切,𠀤音匐。【禮·王制】屛之遠方,西方曰僰。【註】僰,偪也,使之偪寄於荒遠也。又【說文】犍爲蠻夷也。【田汝成·炎徼紀聞】僰人在漢爲犍爲郡,在唐爲于矢部,蓋南詔東鄙也。【揚雄·長楊賦】羌僰東馳。【說文】作僰。从人棘聲。或作𠍷。 考證:〔【禮·王制】屛之遠方,西曰僰。〕 謹照原文西字下增方字。〔【說文】作僰。从人,在棘中。〕 謹照原文在棘中改爲棘聲。
Thuyết Văn
楗爲蠻夷也。 从人。棘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楗各本作犍。今依漢碑从木。司馬相如傳曰。唐蒙使略通夜郞西僰中。文穎曰。夜郞、僰中皆西南夷。後以爲牂柯、楗爲二郡。按楗爲郡有僰道縣。卽今四川敘州府治也。其人民曰僰。王制。屛之遠方。西方曰僰。東方曰寄。鄭注。僰當爲棘。棘之言逼。使之逼寄於夷戎。按記文僰字、鄭不以爲西南夷。故易爲棘。經傳之棘多訓亟也。故曰棘之言逼。使與寄字一例。釋文云。棘又作僰。於此知記本作僰。鄭易爲棘也。唐初本已誤。 蒲北切。一部。
【僰】 (bặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 棘 (gấc) Phiên thiết: Bồ bắc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 北 (bắc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiện vi (Làm. Như {hành vi} [) man (Mán) di (Rợ mọi.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠍷 · 𠒹 · 𢣡 · 𤏡 · 𭞧