儀宴

nghi yến

Hán Việt: nghi yến

Tổng quan

NGHI YẾN (876-990) Thiền sư đời Tống, họ Hứa, người xứ Ngô Hưng (nay thuộc Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Sư du phương tham vấn khắp nơi, cuối cùng nối pháp Thiền sư Cảnh Thanh Đạo Phô. Sư ở c

Cấu tạo: 仪 (nghi) + 宴 (yến)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (876-990) Thiền sư đời Tống, họ Hứa, người xứ Ngô Hưng (nay thuộc Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư du phương tham vấn khắp nơi, cuối cùng nối pháp Thiền sư Cảnh Thanh Đạo Phô
  • Nguồn khác Sư ở chùa Ô Cự, Hành Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang), được Ngô Việt Trung Ý Vương rất khâm kính, ban hiệu “Khai Minh Thiền sư”
  • Nguồn khác Tống Thái Tông xuống chiếu mời sư vào cung, thưa hỏi về thiền định
  • Nguồn khác Sư đối đáp ngắn gọn, khế hợp với ý Vua
  • Nguồn khác Sau đó sư được rước về núi, xe cộ hộ tống đầy nghẹt cả đường

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态