ức

Hán Việt: ức · Pinyin:

Tổng quan

100 triệu

億劫 · 億度 · 億斷 · 億說 · 億法明門 · 億萬斯年 · 三億家 · 二十億耳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtức
Quảng Đôngjik1
Mân Namik
Nhật BảnOSHIHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqiik
Baxter-Sagartʔ(r)ək
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)ək
Phản thiết乙力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ức. Mười {vạn} [萬] là một {ức} [億]. Liệu lường. Như {ức tắc lũ trúng} [億則屢中] lường thì thường trúng. Yên. Như {cung ức} [供億] cung cấp cho đủ dùng, cho được yên ổn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 安寧。《說文解字.人部》:「億,安也。」《左傳.昭公二十一年》:「故和聲入於耳而藏於心,心億則樂。」 [名] 數目字。萬的萬倍。如:「十億人口」。 [動] 預料、推測。通「臆」。《論語.先進》:「賜不受命而貨殖焉,億則屢中。」

Eng

  • CC-CEDICT 100 million

ja

  • JMdict hundred million|100,000,000|10^8

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於力切【集韻】【韻會】乙力切,𠀤音臆。數名,十萬曰億。一說億數不定。【禮·內則·降德于衆兆民疏】算法,億之數有大小二法。小數以十爲等,十萬爲億,十億爲兆也。大數以萬爲等,萬至萬,是萬萬爲億也。 又安也。【左傳·昭二十一年】伶州鳩曰:心億則樂。又【三十年】盍姑億吾鬼神。 又料度也。【左傳·襄二十五年】不可億逞。【論語】億則屢中。 又供億,謂供其匱乏,使之安也。【左傳·隱十一年】寡人惟是一二父兄,不能供億。 又【吳幼淸云】億,賭錢也。以意猜度,如漢人射覆之類,故曰億。 又與臆通。【前漢·平都侯相𥓓】餘悲憑億。 考證:〔【左傳·襄二十五年】不可以億逞。〕 謹照原文省以字。 〔【左傳·隱十一年】寡君惟是一二父兄,不能供億。〕 謹照原文寡君改寡人。

Thuyết Văn

安也。 从人。𢡃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語億寧百神注。億、安也。吳語億負晉衆庶注曰。億、安也。左傳曰不能供億。曰心億則樂。曰我盍姑億吾鬼神。而寧吾族姓。杜注皆曰。安也。此億字之本義也。今則本義廢矣。或假爲萬字。諸經所用皆是也。或假爲意字。如論語不億不信、億則屢中是也。億則屢中、漢書貨殖傳作意。毋意毋必、諸家偁作億必。是可證矣。 於力切。一部。

【億】 (ức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𢡃 (𢡃) Phiên thiết: Vu lực thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠌼 · 𠐥 · 𢡃 · 亿 · 亿 · 亿