xuān

Pinyin: xuān

Tổng quan

(văn học) tài tình (văn học) phù phiếm

儇薄 · 李儇 · 儇丽 · 儇佻 · 儇儇 · 儇利 · 儇好 · 儇媚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Quảng Đônghyun1
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhjyen
Baxter-Sagartqʷʰen
Hán ngữ Thượng cổqʷʰen
Phản thiết隳緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 慧黠而輕薄。如:「儇薄」。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「忘儇媚以背眾兮,待明君其知之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儇 (形声。从人,?声。本义轻薄;小聪明) 同本义 儇,慧也。--《说文》 乡曲之儇子,莫不美丽姚冶。--《荀子·非相》 又如儇子(轻薄刁巧的男子);儇好 轻佻媚好 ;儇才(聪慧敏捷的人才) 敏捷,便捷 揖我谓我儇兮。--《诗·齐风·还》 又如儇利(敏捷灵巧);儇佻(疾速);偎浅(轻巧浅薄) 奸,佞 忘儇媚以背众兮,待明君其知之。--《楚辞·九章·惜诵》 又如儇诈(奸诈);儇媚(巧佞谄媚的行为) 儇 渐渐积成 告之示之,靡之儇之,鈆之重之。--《荀子·荣辱》 以巾覆盖死者面目,又 儇xuān轻薄且有点小聪明。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) ingenious|(literary) frivolous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許緣切【集韻】隳緣切,𠀤音翾。慧利也。【揚子·方言】疾也。【詩·齊風】揖我謂我儇兮。【荀子·非相篇】鄕曲之儇子。 又國名。【路史】黃帝之宗有儇國。从暄音。本作儇。省作儇。

Thuyết Văn

慧也。 从人。瞏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部慧下曰。儇也。是二字互訓也。齊風。揖我謂我儇兮。傳曰。儇、利也。此言慧者多便利也。方言。儇、慧也。荀卿子曰。鄉曲之儇子。 許緣切。十四部。

【儇】 (huyên ⟨uyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: Hứa duyến thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' Suy luận: hiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuệ (Trí sáng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 𠐛