仁儉

nhân kiệm

Hán Việt: nhân kiệm

Tổng quan

NHÂN KIỆM (? - ?) Thiền sư đời Đường, nối pháp Quốc sư Huệ An. Sau đó, sư phóng khoáng nơi ruộng đồng ngoài thành, người đời gọi “Đằng Đằng Hòa thượng”. Sư vào kinh thuyết pháp cho Võ Tắc Thiên nghe v

Cấu tạo: 仁 (nhân) + 俭 (kiệm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Đường, nối pháp Quốc sư Huệ An
  • Nguồn khác Sau đó, sư phóng khoáng nơi ruộng đồng ngoài thành, người đời gọi “Đằng Đằng Hòa thượng”
  • Nguồn khác Sư vào kinh thuyết pháp cho Võ Tắc Thiên nghe và dâng lên 19 bài ca ngắn
  • Nguồn khác Võ Hậu xem qua rất vui, xuống chiếu mời sư trụ chùa Phúc Tiên ở Lạc Dương, và còn ra lệnh các quan chép các bài ca của sư truyền bá trong nước
  • Nguồn khác Những bài ca này phô diễn chân lý, để răn cấm những thói xấu đương thời
  • Nguồn khác Trong số ấy có bài “Liễu Nguyên Ca” rất được phổ biến trong dân gian

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁兄 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和 · 仁塔