節儉
tiết kiệm
Hán Việt: tiết kiệm · Pinyin: jié jiǎn
Tổng quan
tiết kiệm | có tính kinh tế è xẻn, không hoang phí. tiết kiệm tiết kiệm ☆Dè xẻn, không hoang phí. tiết kiệm; khổ hạnh; căn cơ; thanh đạm; thanh đạm。用錢等有節制;儉省。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm tiết kiệm ☆Dè xẻn, không hoang phí.
- Cihui tiết kiệm | có tính kinh tế è xẻn, không hoang phí. tiết kiệm tiết kiệm ☆Dè xẻn, không hoang phí. tiết kiệm; khổ hạnh; căn cơ; thanh đạm; thanh đạm。用錢等有節制;儉省。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節省儉約,用財有度。如:「節儉是一種傳統美德。」《書經.無逸》「即康功田功」句下漢.孔安國.傳:「文王節儉,卑其衣服,以就其安人之功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用钱等有节制;俭省。
Eng
- CC-CEDICT frugal; economical
- Cihui frugal; economical