Pinyin:

Tổng quan

to skip about, to dance for joy Âm Hán Việt:vũTổng nét: 16Bộ:nhân 人(+14 nét) 㒇舞Không hiện chữ? •Quần hạc vịnh - 群鶴詠(Tiêu Đạo Thành) múa 1. § Ngày xưa cũng như chữ “vũ” 舞. ① Múa, cũng như chữ vũ 舞.② Một tên núi. Núi Triều vũ 朝儛. ① Như 舞 (bộ 舛);② [Wư] Tên núi: 朝儛 Núi Triều Vũ

朝儛 · 儛书 · 儛人 · 儛女 · 儛招 · 儛絙 · 云儛 · 伛儛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmou5
Nhật BảnMAU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổmyox
Baxter-Sagartk.m(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổk.m(r)aʔ

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儛wǔ 1.舞蹈,跳舞。 2.耍,玩弄。参见"儛招"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同舞。【莊子·在宥篇】鼓歌以儛之。【楚辭·九歌】丘陵翔儛。【註】山丘踴躍而歡喜也。 又朝儛,齊山名。 又儛衞。【周禮·冬官考工記矢人夾而搖之註】今人以指夾矢儛衞是也。儛衞謂挾搖聲,試矢者,以指撚箭鏃,去有聲,以徵其直也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㒇 · 㒇