儜
Pinyin: néng
Tổng quan
yếu mệt mệt mỏi khốn đốn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | néng |
|---|---|
| Quảng Đông | ning1 |
| Nhật Bản | NAYAMU |
| Hàn Quốc | 녕 |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nreng |
| Phản thiết | 泥耕切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 弱小、軟弱。《宋書.卷六二.王微傳》:「吾本儜人,加疹意惛,一旦聞此,便惶怖矣。」 [代] 用於尊稱他人。通「您」。《老殘遊記》第一二回:「今日總算他鄉遇故知,儜也該做首詩,我們拜讀拜讀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儜níng佇的繁体字。
Eng
- CC-CEDICT weak|wearied|in distress
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】女耕切【韻會】泥耕切,𠀤音薴。困弱也。【韓愈詩】始知樂名敎,何用苦拘儜。 又【唐書·劉禹錫傳】鼓吹裴回,其聲傖儜。【註】相呼聲。【集韻】通作嬣。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn