nuó na

Hán Việt: na · Pinyin: nuó

Tổng quan

trừ tà

猗儺 · 儺祓 · 儺禮 · 儺禳 · 儺聲 · 儺舞 · 儺逐 · 儺鼓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuó
Hán Việtna
Quảng Đôngnaa5
Nhật BảnONIYARAI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổna
Baxter-Sagartnˤar
Hán ngữ Thượng cổnˤar
Phản thiết諾何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lễ cầu mát. Luận ngữ [論語] : {Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tạc giai} [鄉人儺, 朝服而立於阼階] (Hương đảng [鄉黨]) Khi người làng làm lễ na (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 迎神賽會以樂舞驅逐疫鬼。《論語.鄉黨》:「鄉人儺,朝服而立于阼階。」 [形] 柔美的樣子。參見「猗儺」條。

Eng

  • CC-CEDICT to exorcise demons

ja

  • JMdict (ceremony of) driving out evil spirits

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩙎【唐韻】諾何切【集韻】囊何切【正韻】奴何切,𠀤音那。驅疫也。【禮·月令】季春命國難,九門磔攘,以畢春氣。仲秋天子乃難,以達秋氣。季冬命有司大難,旁磔出土牛,以送寒氣。【註】難與儺通。【博物志】漢舊史,儺立桃人葦索滄耳虎等。【通雅】漸耳,滄耳也。又儺神凡十二,皆使之追惡凶。詳見【後漢·禮儀志】。 又猗儺,柔順貌。【詩·檜風】隰有萇楚,猗儺其枝。又【小雅】隰桑有阿,其葉有難。【註】盛貌。 又【集韻】乃可切,音娜。【詩·衞風】佩玉之儺。【註】儺,行有度也。【毛詩·古音考】猗儺,音阿那。 又與旎那娜𠀤通。【楚辭·九辯】紛旖𩲌乎都房。【宋玉·高唐賦】猗旎豐沛。【張衡·南都賦】阿那蓊茸。【𨻰思王·洛神賦】華容婀娜。音義𠀤同。

Thuyết Văn

行有節也。 从人。難聲。 詩曰。佩玉之儺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風竹竿曰。佩玉之儺。傳曰。儺、行有節度。按此字之本義也。其疫字本作難。自假儺爲疫字。而儺之本義廢矣。其曹風之猗儺。則說文之旖施也。 諾何切。古本音葢在十四部。

【儺】 (na) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 難 (nan) Phiên thiết: Nặc hà thiết Thượng tự: 諾 (nặc) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) hữu (Có.) tiết (Đốt tre) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠹈 · 𩘾 · 𩙎 · 傩 · 傩 · 傩