兌印

đoái ấn

Hán Việt: đoái ấn

Tổng quan

đổi ấn 兌印 ◎ Nôm: 対印 đgt. HVVT trao ấn lại cho nhau. Hắc Đế, Huyền Minh đà đổi ấn, sóc phong, bạch tuyết hãy đeo đai. (Trừ tịch 194.3). Theo tín ngưỡng đời xưa, mỗi năm có một vị thần hành khiển của cả

Cấu tạo: 兑 (đoái) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 対印

Từ liên quan

Gần nghĩa

兌子 · 兌獎 · 兑付 · 兑奖 · 兑换 · 兑现 · 印佛 · 印信