冉

rǎnnhiễmNôm nhiễm

Hán Việt: nhiễm · Pinyin: rǎn · Nôm: nhiễm

Tổng quan

Cũng như chữ nhiễm [冉]

冉冉 · 冉冉上升 · 今冉 · 冉季 · 冉弱 · 冉遗 · 冉遺 · 冉顏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǎn
Hán Việtnhiễm
Âm Nômnhẻm
Quảng Đôngjim5
Mân Namjiam2
Nhật BảnYOWAI
Hàn Quốc염
Chú âmㄖㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjem
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ Nhiễm. Nguyên viết là [冄]. Nhiễm nhiễm[冉冉] dần dần. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên [冉冉寒江起暮煙] (Thần Phù hải khẩu} [神符海口]) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhiễm nhiễm nhiễm (chầm chậm) [Eng: rather slow]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chứng khôn thuốc nhiệm thế là
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiệm mầu nhiệm [Eng: magic, wonder working, miraculous]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẹm giấu nhẹm [Eng: to hush up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẻm nói nhem nhẻm [Eng: to talk the whole day without giving one's mouth a rest]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 參見「冉冉」條。 [名] 1.龜甲的邊緣。《漢書.卷二四.食貨志下》:「元龜岠冉長尺二寸。」 2.姓。如春秋時魯國有冉求。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冉 (象形。本义毛柔弱下垂的样子) 同本义 冄,毛冄冄也。--《说文》 又如冉弱(荏弱) 逐渐,渐进。常作冉冉” 老冉冉其将至兮。--《离骚》。注行貌。” 冉内,行也。又冉冉,进也。--《广雅》 又如冉冉悠悠(行动飘忽貌); 冉冉缠缠(慢慢腾腾); 冉内趋(指仕宦为政) 冉 龟壳的边缘 姓。如冉魏(国名(350╠352)东晋冉闵篡后赵自立,国号魏,史称冉魏◇为前燕所灭); 冉求、冉雍、冉伯牛(春秋鲁人。都为孔子弟子) 冉(冄)rǎn ⒈ ①逐渐,慢慢地国旗~ ~升起。 ②柔弱下垂的样子。 ⒉龟甲的边缘。 冉nán 1.汉代西南少数民族名。亦指其国名。 2.周时国名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 冉[ran3]
  • CC-CEDICT surname Ran
  • CC-CEDICT edge of a tortoiseshell, used in 冉冉[ran3 ran3]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤而琰切,音染。【說文】毛冄冄也。【徐曰】冄,弱也。又【廣韻】冄冄,行貌。【楚辭·九章】時亦冄冄而將至。【韻會】又姓。又【前漢·食貨志】元龜岠冄,長尺二寸。【註】冄,龜甲緣也。

Thuyết Văn

毛冄冄也。 象形。 凡冄之屬皆从冄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冄冄者、柔弱下垂之皃。須部之𩓾、取下垂意。女部之㚩、取弱意。離騷。老冄冄其將至。此借冄冄爲冘冘。詩。荏染柔木。傳曰。荏染、柔意也。染卽冄之假借。凡言冄、言㚩皆謂弱。 而切。七部。

【冄】 (nhiễm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 冄 (nhiễm (*)) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) nhiễm (*) nhiễm (*) vậy。 tượng hình。 Phàm nhiễm (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 冄 (nhiễm) đều từ 冄。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冄 · 𭁠 · 𮉼 · 冄 · 冉 · 冉 · 冄 · 冄 · 冉