冉
nhiễm
Hán Việt: nhiễm · Pinyin: rǎn
Tổng quan
biến thể của 冉[ran3] họ [Ran3] mép mai rùa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nhiễm |
| Quảng Đông | jim5 |
| Mân Nam | jiam2 |
| Nhật Bản | YOWAI |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄖㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njem |
| Phản thiết | 而琰切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ Nhiễm. Nguyên viết là [冄]. {Nhiễm nhiễm}[冉冉] dần dần. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên} [冉冉寒江起暮煙] (Thần Phù hải khẩu} [神符海口]) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhiệm mầu nhiệm [Eng: magic, wonder working, miraculous]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhẹm giấu nhẹm [Eng: to hush up]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhẻm nói nhem nhẻm [Eng: to talk the whole day without giving one's mouth a rest]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 參見「冉冉」條。 [名] 1.龜甲的邊緣。《漢書.卷二四.食貨志下》:「元龜岠冉長尺二寸。」 2.姓。如春秋時魯國有冉求。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冉 (象形。本义毛柔弱下垂的样子) 同本义 冄,毛冄冄也。--《说文》 又如冉弱(荏弱) 逐渐,渐进。常作冉冉” 老冉冉其将至兮。--《离骚》。注行貌。” 冉内,行也。又冉冉,进也。--《广雅》 又如冉冉悠悠(行动飘忽貌);冉冉缠缠(慢慢腾腾);冉内趋(指仕宦为政) 冉 龟壳的边缘 姓。如冉魏(国名(350╠352)东晋冉闵篡后赵自立,国号魏,史称冉魏◇为前燕所灭);冉求、冉雍、冉伯牛(春秋鲁人。都为孔子弟子) 冉(冄)rǎn ⒈ ①逐渐,慢慢地国旗~ ~升起。 ②柔弱下垂的样子。 ⒉龟甲的边缘。 冉nán 1.汉代西南少数民族名。亦指其国名。 2.周时…
Eng
- CC-CEDICT variant of 冉[ran3]
- CC-CEDICT surname Ran
- CC-CEDICT edge of a tortoiseshell|used in 冉冉[ran3 ran3]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤而琰切,音染。【說文】毛冄冄也。【徐曰】冄,弱也。又【廣韻】冄冄,行貌。【楚辭·九章】時亦冄冄而將至。【韻會】又姓。又【前漢·食貨志】元龜岠冄,長尺二寸。【註】冄,龜甲緣也。
Thuyết Văn
毛冄冄也。 象形。 凡冄之屬皆从冄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冄冄者、柔弱下垂之皃。須部之𩓾、取下垂意。女部之㚩、取弱意。離騷。老冄冄其將至。此借冄冄爲冘冘。詩。荏染柔木。傳曰。荏染、柔意也。染卽冄之假借。凡言冄、言㚩皆謂弱。 而切。七部。
【冄】 (nhiễm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 冄 (nhiễm (*)) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) nhiễm (*) nhiễm (*) vậy。 tượng hình。 Phàm nhiễm (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 冄 (nhiễm) đều từ 冄。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 冄 · 𭁠 · 𮉼 · 冄 · 冉 · 冉 · 冄 · 冄 · 冉