冉顏 rǎn yán·nhiễm nhan Hán Việt: nhiễm nhan · Pinyin: rǎn yán Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.春秋时冉耕和颜回的合称。二人皆孔子弟子,以德行着称。 Cấu tạo: 冉 (nhiễm) + 顏 (nhan)Pinyinrǎn yánHán Việtnhiễm nhanCấu tạo冉 + 顏 · nhiễm + nhan nghĩa thành phần: nhiễm + nhan Từ liên quan Gần nghĩa冉冉 · 顏厚 · 顏子 · 顏料 · 顏色 · 顏面 · 顏體 · 顏值