今冉

kim nhiễm

Hán Việt: kim nhiễm

Tổng quan

KIM NHIỄM (1618-1688) Thiền ni đời Minh, họ Tằng, tự Lai Cơ, em gái của Hàm Thị, người xứ Nam Hùng, Quảng Đông, Trung Quốc. Cô được anh truyền pháp, đời thứ 35 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì am Vô Trước. Tá

Cấu tạo: 今 (kim) + 冉 (nhiễm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1618-1688) Thiền ni đời Minh, họ Tằng, tự Lai Cơ, em gái của Hàm Thị, người xứ Nam Hùng, Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Cô được anh truyền pháp, đời thứ 35 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Trụ trì am Vô Trước
  • Nguồn khác Tác phẩm: Lai Cơ pháp ngữ, Vô Trước tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

今上 · 今世 · 今井 · 今人 · 今儿 · 今冬 · 今古 · 今后