凋敝
điêu tệ
Hán Việt: điêu tệ · Pinyin: diāo bì
Tổng quan
nghèo nàn | khốn cùng | khó khăn | tiêu điều (về kinh doanh) | rách nát | tả tơi ư hỏng, tồi xấu đi. điêu tệ điêu tệ ☆Hư hỏng, tồi xấu đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo nàn | khốn cùng | khó khăn | tiêu điều (về kinh doanh) | rách nát | tả tơi ư hỏng, tồi xấu đi. điêu tệ điêu tệ ☆Hư hỏng, tồi xấu đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰敗困苦。《史記.卷一二二.酷吏傳.尹齊傳》:「上以為能,遷為中尉,吏民益凋敝。」也作「凋弊」、「彫敝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残缺破败:衣着~丨秋景~;(生活)困苦;(事业)衰败:民生~|连年战乱,百业~。
Eng
- CC-CEDICT impoverished|destitute|hard|depressed (of business)|tattered|ragged
- Cihui impoverished; destitute; hard; depressed (of business); tattered; ragged