凋敝

diāo bìđiêu tệ

Hán Việt: điêu tệ · Pinyin: diāo bì

Tổng quan

khó khăn; khốn khổ; suy tàn; suy vi; suy thoái (cuộc sống và sự nghiệp). 民生凋敝 cuộc sống của nhân dân vô cùng khó khăn. 百業凋敝 trăm nghề suy thoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

残缺破败:衣着~丨秋景~; (生活)困苦; (事业)衰败:民生~, 连年战乱,百业~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衰敗困苦。《史記.卷一二二.酷吏傳.尹齊傳》:「上以為能,遷為中尉,吏民益凋敝。」也作「凋弊」、「彫敝」。

Cấu tạo: 凋 (điêu) + 敝 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hư hỏng, tồi xấu đi.; ư hỏng, tồi xấu đi.; nghèo nàn , khốn cùng , khó khăn , tiêu điều (về kinh doanh) , rách nát , tả tơi; khó khăn; khốn khổ; suy tàn; suy vi; suy thoái (cuộc sống và sự nghiệp). 民生凋敝 cuộc sống của nhân dân vô cùng khó khăn. 百業凋敝 trăm nghề suy thoái.; suy thoái; khốn khổ; suy tàn; suy vi
  • Biên soạn 凋敝 iāobì v.p. 1. hard; destitute (of life) 2. depressed (of business)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衰敗困苦。《史記.卷一二二.酷吏傳.尹齊傳》:「上以為能,遷為中尉,吏民益凋敝。」也作「凋弊」、「彫敝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残缺破败:衣着~丨秋景~; (生活)困苦; (事业)衰败:民生~, 连年战乱,百业~。

Eng

  • Cihui impoverished; destitute; hard; depressed (of business); tattered; ragged
  • Tần suất từ 凋敝 iāobì v.p. 1. hard; destitute (of life) 2. depressed (of business)

other

  • Nguồn khác Hư hỏng, tồi xấu đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 富足