凋落
điêu lạc
Hán Việt: điêu lạc · Pinyin: diāo luò
Tổng quan
héo úa (và rụng xuống) | tàn úa | qua đời éo rụng. điêu lạc điêu lạc ☆Héo rụng.
Nghĩa
Việt
- Cihui héo úa (và rụng xuống) | tàn úa | qua đời éo rụng. điêu lạc điêu lạc ☆Héo rụng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰敗零落。《文選.何劭.遊仙詩》:「光色冬夏茂,根柢無凋落。」《文選.陸機.歎逝賦》:「昔每聞長老追記平生同親故,或凋落已盡;或僅有存者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凋谢。
Eng
- CC-CEDICT to wither (and drop off)|to wilt|to pass away
- Cihui to wither (and drop off); to wilt; to pass away
ja
- JMdict decline|fall|decay|withering