凋落
điêu lạc
Hán Việt: điêu lạc · Pinyin: diāo luò
Tổng quan
điêu tàn; tàn tạ
凋谢。
衰敗零落。《文選.何劭.遊仙詩》:「光色冬夏茂,根柢無凋落。」《文選.陸機.歎逝賦》:「昔每聞長老追記平生同親故,或凋落已盡; 或僅有存者。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Héo rụng.; éo rụng.; héo úa (và rụng xuống) , tàn úa , qua đời; điêu tàn; tàn tạ; tàn tạ
- Biên soạn 凋落 iāoluò v. 1. wither and fall 2. pass away
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰敗零落。《文選.何劭.遊仙詩》:「光色冬夏茂,根柢無凋落。」《文選.陸機.歎逝賦》:「昔每聞長老追記平生同親故,或凋落已盡; 或僅有存者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凋谢。
- Kaggle Zh-Vi rot away
Eng
- JMdict decline
- JMdict fall
- JMdict decay
- JMdict withering
- Cihui to wither (and drop off); to wilt; to pass away
- Tần suất từ 凋落 iāoluò v. 1. wither and fall 2. pass away
ja
- JMdict 凋落(ちょうらく)
other
- Nguồn khác Héo rụng