减免

jiǎn miǎngiảm miễn

Hán Việt: giảm miễn · Pinyin: jiǎn miǎn

Tổng quan

giảm miễn; cắt giảm (thuế, hình phạt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

减轻或免除(捐税、刑罚等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

減輕或免除。如:「減免學雜費」。

Cấu tạo: 減 (giảm) + 免 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
  • Tần suất từ giảm thuế; giảm miễn/giảm vấn: giảm miễn/cắt giảm; cắt giảm
  • Biên soạn 減免 iǎnmiǎn v. 1. mitigate/annul (a punishment) 2. reduce/remit (taxation/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減輕或免除。如:「減免學雜費」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减轻或免除(捐税、刑罚等)。
  • Kaggle Zh-Vi derate

Eng

  • JMdict reduction and exemption (e.g. taxes)
  • JMdict mitigation and remission (e.g. in criminal law)
  • Cihui to reduce or waive (taxes, punishment, rent, tuition etc)
  • Tần suất từ 減免 iǎnmiǎn v. 1. mitigate/annul (a punishment) 2. reduce/remit (taxation/etc.) , Jiātíng jīngjì kùnnan de xuésheng kěyǐ shēnqǐng ∼ xuéfèi. The students with family financial difficulties can apply for tuition deductions or waivers

Đức

  • Handedict jmdm. etw. erlassen bzw. mindern (Strafe, Gebühr)

ja

  • JMdict 減免(げんめん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免单