减削
giảm tước
Hán Việt: giảm tước · Pinyin: jiǎn xuē
Tổng quan
giảm bớt; cắt giảm
削减~经费。
降低、減少。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「初,太夫人葬,起墳微高,太后以為言,兄廖等即時減削。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bớt
- Tần suất từ cắt giảm
- Biên soạn 減削 iǎnxuē* v. reduce; cut down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低、減少。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「初,太夫人葬,起墳微高,太后以為言,兄廖等即時減削。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 削减~经费。
Eng
- Cihui 減削 iǎnxuē* v. reduce; cut down
- Tần suất từ 減削 iǎnxuē* v. reduce; cut down