thấu

Hán Việt: thấu

Tổng quan

tập hợp, gom góp tình cờ gần gũi tận dụng cơ hội

凑付 · 凑合 · 凑巧 · 凑成 · 凑手 · 凑拢 · 凑搭 · 凑数

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthấu
Quảng Đôngcaau3
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄡˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [溱]. Giản thể của chữ 湊

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「湊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑 (形声。从水,奏声。本义水流会合) 同本义 凑,水会也,聚也。--《广韵》 凑,水上人所会也。--《 说文》。 顺波凑而下降。--《楚辞·九叹·逢纷》。注聚也。” 聚集 趋舍相凑。--《淮南子·原道》。注所合也。” 则人物归之,繈至而辐凑。--《史记·货殖列传》 又如凑队(集合在一起);凑聚(集合,聚集);凑泊(凝聚,结合);凑会(聚集,会合) 奔向;趋 衰世凑学。--《淮南子·精神》。注趋也。” 又如凑亟(急切);凑手不及(事情来得太快,出人意料,来不及应付) 挨近;靠 凑 còu ①聚集~钱。 ②碰;赶;趁~巧撞上一个人。 ③接近~到近处看。 【…

Eng

  • CC-CEDICT to gather together, pool or collect|to happen by chance|to move close to|to exploit an opportunity

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 湊 · 湊 · 湊 · 湊