反刍
phản sô
Hán Việt: phản sô · Pinyin: fǎn chú
Tổng quan
nhai lại
①偶蹄类的某些动物把粗粗咀嚼后咽下去的食物再反回到嘴里细细咀嚼,然后再咽下。通称倒嚼(dǎojiào)。②比喻对过去的事物反复地追忆、回味。
1.牛、羊、鹿等獸,食物入胃,又反至口中,重加咀嚼,再行嚥下,稱為「反芻」。 2.比喻反覆而細心的思量。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhai lại thức ăn
- Cihui suy nghĩ, nghiền ngẫm lại
- Tần suất từ ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra, phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...) sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra, sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại (động vật học) dạ cỏ nhai lại, ((thường) + over, about, of, on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ sự nhai lại, sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; nhớ lại; hồi ức
- Biên soạn v. ruminate; chew the cud
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牛、羊、鹿等獸,食物入胃,又反至口中,重加咀嚼,再行嚥下,稱為「反芻」。 2.比喻反覆而細心的思量。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①偶蹄类的某些动物把粗粗咀嚼后咽下去的食物再反回到嘴里细细咀嚼,然后再咽下。通称倒嚼(dǎojiào)。②比喻对过去的事物反复地追忆、回味。
- Kaggle Zh-Vi chew the cud
Eng
- JMdict rumination
- JMdict regurgitation
- JMdict chewing the cud
- JMdict turning over in one's mind
- JMdict thinking over (something)
- Cihui to ruminate; to chew the cud
- Tần suất từ v. ruminate; chew the cud
ja
- JMdict 反芻(はんすう)