初二

chū èrsơ nhị

Hán Việt: sơ nhị · Pinyin: chū èr

Tổng quan

năm thứ hai trung học cơ sở

Cấu tạo: 初 (sơ) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mùng hai tháng âm lịch
  • Cihui ngày mùng hai Tết Nguyên Đán
  • Tần suất từ năm thứ hai trung học cơ sở , ngày mùng hai tháng âm lịch , ngày mùng hai Tết Nguyên Đán
  • Biên soạn 初二 hū'èr* n. 1. 2nd day of a lunar month 2. 2nd day of New Year 3. sophomore (in junior high school)

Eng

  • Cihui 2nd year in junior middle school; 2nd day of a lunar month; 2nd day of lunar New Year
  • Tần suất từ 初二 hū'èr* n. 1. 2nd day of a lunar month 2. 2nd day of New Year 3. sophomore (in junior high school)

Từ liên quan

Gần nghĩa

二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个 · 二乎 · 二乘