初三

chū sānsơ tam

Hán Việt: sơ tam · Pinyin: chū sān

Tổng quan

năm thứ ba trung học cơ sở

Cấu tạo: 初 (sơ) + 三 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học sinh lớp 9
  • VietPhrases đầu tháng ba
  • Tần suất từ sơ tam/sơ tám: đầu tháng ba; năm thứ ba trung học cơ sở; đầu tháng ba
  • Biên soạn 初三 hūsān* n. 1. third day of a lunar month 2. third day of the New Year 3. junior (in junior high school)

Eng

  • Cihui third year in junior middle school
  • Tần suất từ 初三 hūsān* n. 1. third day of a lunar month 2. third day of the New Year 3. junior (in junior high school)

Từ liên quan

Gần nghĩa

三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两 · 三义 · 三乘