制件

zhì jiànchế kiện

Hán Việt: chế kiện · Pinyin: zhì jiàn

Tổng quan

phôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作为工作对象的零件,多指在机械加工过程中的零件。也称工件或作件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加工完成的成品。也稱為「作件」。

Cấu tạo: 製 (chế) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chi tiết
  • Google Alex v6 sản phẩm
  • VietPhrases linh kiện gia công
  • Tần suất từ linh kiện gia công
  • Biên soạn 製件 zhìjiàn n. part; component

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加工完成的成品。也稱為「作件」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为工作对象的零件,多指在机械加工过程中的零件。也称工件或作件。

Eng

  • Cihui workpiece
  • Tần suất từ 製件 zhìjiàn n. part; component

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 制丝 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假